supersonique
/sy.pɛʁ.sɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
supersonique nghĩa là vượt âm, siêu thanh.
Nghĩa của supersonique
Tính từ
- Vượt âm, siêu thanh.
- Vitesse supersoniquetốc độ siêu thanh
Dạng từ của supersonique
| Số nhiều | supersoniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supersonique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ supersonic (greater than the speed of sound)
Câu hỏi thường gặp
supersonique nghĩa là gì?
supersonique (tính từ) nghĩa là vượt âm, siêu thanh.
supersonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supersonique (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.sɔ.nik/.