superpuissance
danh từ giống cái (f)
/sy.pɛʁ.pɥi.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
superpuissance nghĩa là siêu cường quốc.
Nghĩa của superpuissance
Danh từ · giống cái
- Siêu cường quốc.
Dạng từ của superpuissance
Đi với mạo từ: une superpuissance · la superpuissance
| Số nhiều | superpuissances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superpower (sovereign state with dominant status on the globe and a very advanced military)
Câu hỏi thường gặp
superpuissance nghĩa là gì?
superpuissance (danh từ) nghĩa là siêu cường quốc.
superpuissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superpuissance (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.pɥi.sɑ̃s/.
superpuissance là giống đực hay giống cái?
superpuissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).