TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

supériorité

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.pe.ʁjɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

supériorité nghĩa là sự ở trên, sự đứng trên, sự hơn, sự hơn người.

Nghĩa của supériorité

Danh từ · giống cái

  1. Sự ở trên, sự đứng trên.
    • La supériorité de son rangthứ bậc đứng trên của ông ấy
  2. Sự hơn, sự hơn người; tính ưu việt, ưu thế.
    • Supériorité intellectuelletrí tuệ hơn người
    • Supériorité du régime socialistetính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa
    • Supériorité numériqueưu thế về số lượng
  3. Tính cao thượng, sự cao cả.
    • La supériorité de son âmetính cao thượng của tâm hồn ông ta
  4. Vẻ trịnh thượng, vẻ kẻ cả.
    • Sourire de supérioritécái mỉm cười kẻ cả

Dạng từ của supériorité

Đi với mạo từ: une supériorité · la supériorité

Số nhiềusupériorités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supériorité

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với supériorité

  • complexe de supériorité — phức cảm tự tôn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ superiority

Câu hỏi thường gặp

supériorité nghĩa là gì?

supériorité (danh từ) nghĩa là sự ở trên, sự đứng trên, sự hơn, sự hơn người.

supériorité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supériorité (giọng Pháp chuẩn): /sy.pe.ʁjɔ.ʁi.te/.

supériorité là giống đực hay giống cái?

supériorité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.