speech
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/spitʃ/ giọng máy của trình duyệt
speech nghĩa là bài phát biểu ngắn.
Nghĩa của speech
Danh từ · giống đực
- Số nhiều speeches (thân mật) bài phát biểu ngắn.
Dạng từ của speech
Đi với mạo từ: un speech · le speech
| Số nhiều | speechs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speech
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an informal speech
Câu hỏi thường gặp
speech nghĩa là gì?
speech (danh từ) nghĩa là bài phát biểu ngắn.
speech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speech (giọng Pháp chuẩn): /spitʃ/.
speech là giống đực hay giống cái?
speech là danh từ giống đực (dùng với un, le).