sous-multiple
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sous-multiple nghĩa là ước số.
Nghĩa của sous-multiple
Danh từ · giống đực
- Toán học Ước số.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của sous-multiple
Đi với mạo từ: un sous-multiple · le sous-multiple
| Số nhiều | sous-multiples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sous-multiple
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ submultiple
Câu hỏi thường gặp
sous-multiple nghĩa là gì?
sous-multiple (danh từ, tính từ) nghĩa là ước số.
sous-multiple là giống đực hay giống cái?
sous-multiple là danh từ giống đực (dùng với un, le).