sous-maîtresse
danh từ giống cái (f)
/su.mɛt.ʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
sous-maîtresse nghĩa là nữ trợ giáo.
Nghĩa của sous-maîtresse
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Mụ giám thị nhà thổ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nữ trợ giáo.
Dạng từ của sous-maîtresse
Đi với mạo từ: une sous-maîtresse · la sous-maîtresse
Câu hỏi thường gặp
sous-maîtresse nghĩa là gì?
sous-maîtresse (danh từ) nghĩa là nữ trợ giáo.
sous-maîtresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-maîtresse (giọng Pháp chuẩn): /su.mɛt.ʁɛs/.
sous-maîtresse là giống đực hay giống cái?
sous-maîtresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).