souillure
danh từ giống cái (f)
/su.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt
souillure nghĩa là vết nhơ, vết bẩn.
Nghĩa của souillure
Danh từ · giống cái
- Vết nhơ.
- Souillure moralevết nhơ về tinh thần
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vết bẩn.
- Vêtements couverts de souilluresquần áo đầy vết bẩn
Dạng từ của souillure
Đi với mạo từ: une souillure · la souillure
| Số nhiều | souillures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souillure
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stain, taint, blemish
Câu hỏi thường gặp
souillure nghĩa là gì?
souillure (danh từ) nghĩa là vết nhơ, vết bẩn.
souillure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souillure (giọng Pháp chuẩn): /su.jyʁ/.
souillure là giống đực hay giống cái?
souillure là danh từ giống cái (dùng với une, la).