TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sonner

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

sonner nghĩa là kêu, reo.

Nghĩa của sonner

Nội động từ

  1. Kêu, reo (chuông, điện thoại) (biên soạn)
  2. Bấm chuông, gõ chuông. (biên soạn)

Chia động từ sonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sonnéHiện tại phân từ: sonnant

Hiện tại présent

  • je sonne
  • tu sonnes
  • il/elle sonne
  • nous sonnons
  • vous sonnez
  • ils/elles sonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sonné
  • tu as sonné
  • il/elle a sonné
  • nous avons sonné
  • vous avez sonné
  • ils/elles ont sonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sonnais
  • tu sonnais
  • il/elle sonnait
  • nous sonnions
  • vous sonniez
  • ils/elles sonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sonnerai
  • tu sonneras
  • il/elle sonnera
  • nous sonnerons
  • vous sonnerez
  • ils/elles sonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sonnerais
  • tu sonnerais
  • il/elle sonnerait
  • nous sonnerions
  • vous sonneriez
  • ils/elles sonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sonne
  • que tu sonnes
  • qu'il/elle sonne
  • que nous sonnions
  • que vous sonniez
  • qu'ils/elles sonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sonnai
  • tu sonnas
  • il/elle sonna
  • nous sonnâmes
  • vous sonnâtes
  • ils/elles sonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sonne (tu)
  • sonnons (nous)
  • sonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của sonner

Câu ví dụ với sonner

  • Toutes les cloches des églises se sont mises à sonner de concert. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260118
  • Je sortais juste lorsque le téléphone sonna. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #937469
  • L'alarme incendie sonna. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334268
  • Ça sonne bien. Nghe hay đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9941118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sound; to ring

Câu hỏi thường gặp

sonner nghĩa là gì?

sonner (nội động từ) nghĩa là kêu, reo.

sonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonner (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ne/.

Chia động từ sonner ở thì hiện tại thế nào?

je sonne, tu sonnes, il/elle sonne, nous sonnons, vous sonnez, ils/elles sonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.