sonnerie
/sɔn.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
sonnerie nghĩa là tiếng kêu, tiếng vang, hồi kèn.
Nghĩa của sonnerie
Danh từ · giống cái
- Tiếng kêu, tiếng vang; tiếng reo.
- Sonnerie du téléphonetiếng chuông điện thoại reo
- Hồi kèn.
- Chuông.
- Sonnerie d'une horlogechuông đồng hồ
- Bộ chuông (ở nhà thờ...).
Dạng từ của sonnerie
Đi với mạo từ: une sonnerie · la sonnerie
| Số nhiều | sonneries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ringing (sound of a bell); alarm, alarm clock; ringtone; a set of church bells
Câu hỏi thường gặp
sonnerie nghĩa là gì?
sonnerie (danh từ) nghĩa là tiếng kêu, tiếng vang, hồi kèn.
sonnerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonnerie (giọng Pháp chuẩn): /sɔn.ʁi/.
sonnerie là giống đực hay giống cái?
sonnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).