sonnet
danh từ giống đực (m)
/sɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
sonnet nghĩa là thơ xone.
Nghĩa của sonnet
Danh từ · giống đực
- Thơ ca Thơ xone.
Dạng từ của sonnet
Đi với mạo từ: un sonnet · le sonnet
| Số nhiều | sonnets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sonnet
Câu hỏi thường gặp
sonnet nghĩa là gì?
sonnet (danh từ) nghĩa là thơ xone.
sonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonnet (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.nɛ/.
sonnet là giống đực hay giống cái?
sonnet là danh từ giống đực (dùng với un, le).