sonnette
/sɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
sonnette nghĩa là chuông, giàn đóng cọc.
Nghĩa của sonnette
Danh từ · giống cái
- Chuông (gọi, báo).
- Le président agite la sonnetteôngchủ tọa lắc chuông
- Kỹ thuật Giàn đóng cọc.
- serpent à sonnettesxem serpent
- tirer les cordon de sonnetteschạy chọt hết nơi này đến nơi khác
Dạng từ của sonnette
Đi với mạo từ: une sonnette · la sonnette
| Số nhiều | sonnettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bell (for example, on a bicycle), handbell; doorbell; pile driver
Câu hỏi thường gặp
sonnette nghĩa là gì?
sonnette (danh từ) nghĩa là chuông, giàn đóng cọc.
sonnette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonnette (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.nɛt/.
sonnette là giống đực hay giống cái?
sonnette là danh từ giống cái (dùng với une, la).