soldatesque
/sɔl.da.tɛsk/ giọng máy của trình duyệt
soldatesque nghĩa là theo kiểu lính.
Nghĩa của soldatesque
Tính từ
- Nghĩa xấu Theo kiểu lính.
Danh từ · giống cái
- Bọn lính hung hãn vô kỷ luật.
Dạng từ của soldatesque
| Số nhiều | soldatesques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soldatesque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soldierly, soldierlike
- Danh từ mob of unruly soldiers; army rabble
Câu hỏi thường gặp
soldatesque nghĩa là gì?
soldatesque (tính từ, danh từ) nghĩa là theo kiểu lính.
soldatesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soldatesque (giọng Pháp chuẩn): /sɔl.da.tɛsk/.