piétaille
danh từ giống cái (f)
/pje.taj/ giọng máy của trình duyệt
piétaille nghĩa là bộ binh, nhân viên quèn.
Nghĩa của piétaille
Danh từ · giống cái
- Đùa cợt, hài hước Bộ binh.
- Đùa cợt, hài hước Nhân viên quèn.
Dạng từ của piétaille
Đi với mạo từ: une piétaille · la piétaille
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piétaille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot soldiers; infantry; pedestrians (in a group); people of low rank or status
Câu hỏi thường gặp
piétaille nghĩa là gì?
piétaille (danh từ) nghĩa là bộ binh, nhân viên quèn.
piétaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piétaille (giọng Pháp chuẩn): /pje.taj/.
piétaille là giống đực hay giống cái?
piétaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).