piéride
danh từ giống cái (f)
/pje.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
piéride nghĩa là bướm cải.
Nghĩa của piéride
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm cải.
Dạng từ của piéride
Đi với mạo từ: une piéride · la piéride
| Số nhiều | piérides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pierid
Câu hỏi thường gặp
piéride nghĩa là gì?
piéride (danh từ) nghĩa là bướm cải.
piéride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piéride (giọng Pháp chuẩn): /pje.ʁid/.
piéride là giống đực hay giống cái?
piéride là danh từ giống cái (dùng với une, la).