sinogramme
danh từ giống đực (m)
/si.nɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
sinogramme nghĩa là chữ hán.
Nghĩa của sinogramme
Danh từ · giống đực
- Chữ hán. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của sinogramme
Đi với mạo từ: un sinogramme · le sinogramme
| Số nhiều | sinogrammes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinogramme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chinese character
Câu hỏi thường gặp
sinogramme nghĩa là gì?
sinogramme (danh từ) nghĩa là chữ hán.
sinogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinogramme (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.ɡʁam/.
sinogramme là giống đực hay giống cái?
sinogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).