sinologie
danh từ giống cái (f)
/si.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
sinologie nghĩa là hán học.
Nghĩa của sinologie
Danh từ · giống cái
- Hán học.
Dạng từ của sinologie
Đi với mạo từ: une sinologie · la sinologie
| Số nhiều | sinologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sinology
Câu hỏi thường gặp
sinologie nghĩa là gì?
sinologie (danh từ) nghĩa là hán học.
sinologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinologie (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.lɔ.ʒi/.
sinologie là giống đực hay giống cái?
sinologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).