simulé
/si.my.le/ giọng máy của trình duyệt
simulé nghĩa là vờ, man trá.
Nghĩa của simulé
Tính từ
- Vờ.
- Maladie simuléebệnh vờ
- Luật học, pháp lý Man trá.
- Contrat simuléhợp đồng man trá
Dạng từ của simulé
| Số nhiều | simulés |
| Giống cái | simulée |
| Giống cái số nhiều | simulées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simulé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
simulé nghĩa là gì?
simulé (tính từ) nghĩa là vờ, man trá.
simulé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simulé (giọng Pháp chuẩn): /si.my.le/.