sinanthrope
danh từ giống đực (m)
/si.nɑ̃.tʁɔp/ giọng máy của trình duyệt
sinanthrope nghĩa là người vượn bắc kinh.
Nghĩa của sinanthrope
Danh từ · giống đực
- Người vượn Bắc Kinh, xinantrop.
Dạng từ của sinanthrope
Đi với mạo từ: un sinanthrope · le sinanthrope
| Số nhiều | sinanthropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Peking man
Câu hỏi thường gặp
sinanthrope nghĩa là gì?
sinanthrope (danh từ) nghĩa là người vượn bắc kinh.
sinanthrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinanthrope (giọng Pháp chuẩn): /si.nɑ̃.tʁɔp/.
sinanthrope là giống đực hay giống cái?
sinanthrope là danh từ giống đực (dùng với un, le).