signification
signification nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, sự thông đạt, sự tống đạt.
Nghĩa của signification
Danh từ · giống cái
- Nghĩa, ý nghĩa.
- Signification d'un motnghĩa của một từ
- Luật học, pháp lý Sự thông đạt, sự tống đạt.
Dạng từ của signification
Đi với mạo từ: une signification · la signification
| Số nhiều | significations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signification
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với signification
- Je me sers d'un dictionnaire lorsque je ne comprends pas la signification d'un mot. Tôi dùng từ điển khi tôi không hiểu nghĩa của một từ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signification; meaning; definition
Câu hỏi thường gặp
signification nghĩa là gì?
signification (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, sự thông đạt, sự tống đạt.
signification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signification (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲi.fi.ka.sjɔ̃/.
signification là giống đực hay giống cái?
signification là danh từ giống cái (dùng với une, la).