signature
/si.ɲa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
signature nghĩa là chữ ký, sự ký.
Nghĩa của signature
Danh từ · giống cái
- Chữ ký.
- Signature illisiblechữ ký đọc không rõ
- Sự ký.
- La signature du contratsự ký bản hợp đồng
- Ngành in Ký số.
Dạng từ của signature
Đi với mạo từ: une signature · la signature
| Số nhiều | signatures |
Họ từ của signature
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signature (a person's name written in their own handwriting); the act of signing
Câu hỏi thường gặp
signature nghĩa là gì?
signature (danh từ) nghĩa là chữ ký, sự ký.
signature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signature (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲa.tyʁ/.
signature là giống đực hay giống cái?
signature là danh từ giống cái (dùng với une, la).