signer
signer nghĩa là ký, ký tên, đóng dấu bảo đảm.
Nghĩa của signer
Ngoại động từ
- Ký, ký tên.
- Signer une pétitionký bản kiến nghị
- Signer la paixký hòa ước
- Signer un articleký tên vào bài báo
- Đóng dấu bảo đảm (vào đồ kim hoàn).
- c'est signé(thân mật) đã biết rõ là của ai rồi
Nội động từ
- Ký, ký tên.
- Signer à un contratký vào hợp đồng
Chia động từ signer
Hiện tại présent
- je signe
- tu signes
- il/elle signe
- nous signons
- vous signez
- ils/elles signent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai signé
- tu as signé
- il/elle a signé
- nous avons signé
- vous avez signé
- ils/elles ont signé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je signais
- tu signais
- il/elle signait
- nous signions
- vous signiez
- ils/elles signaient
Tương lai đơn futur simple
- je signerai
- tu signeras
- il/elle signera
- nous signerons
- vous signerez
- ils/elles signeront
Điều kiện conditionnel présent
- je signerais
- tu signerais
- il/elle signerait
- nous signerions
- vous signeriez
- ils/elles signeraient
Giả định subjonctif présent
- que je signe
- que tu signes
- qu'il/elle signe
- que nous signions
- que vous signiez
- qu'ils/elles signent
Quá khứ đơn passé simple
- je signai
- tu signas
- il/elle signa
- nous signâmes
- vous signâtes
- ils/elles signèrent
Mệnh lệnh impératif
- signe (tu)
- signons (nous)
- signez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của signer
Câu ví dụ với signer
- Nous avons dû accepter une confidentialité totale et signer un accord de non-divulgation. Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10537062
- J’ai fait signe de la tête. Tôi gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7711369
- Tous les signes montrent qu'elle va mieux. Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11917
- Nous répandons du sel en signe de purification. Chúng tôi rắc muối để tẩy uế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138703
- J’ai fait signe. Tôi đã vẫy tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7711358
- Je ne sais pas si je crois au destin, mais cette rencontre semble être un signe. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877763
- Ont-ils signé ? Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4614003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sign (put a signature on); to sign (communicate using sign language); to cross oneself (make the sign of the cross)
Câu hỏi thường gặp
signer nghĩa là gì?
signer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ký, ký tên, đóng dấu bảo đảm.
signer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signer (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲe/.
Chia động từ signer ở thì hiện tại thế nào?
je signe, tu signes, il/elle signe, nous signons, vous signez, ils/elles signent.