sherry
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
sherry nghĩa là rượu xêret.
Nghĩa của sherry
Danh từ · giống đực
- Rượu xêret.
Dạng từ của sherry
Đi với mạo từ: un sherry · le sherry
| Số nhiều | sherrys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sherry
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of xérès (“sherry”)
Câu hỏi thường gặp
sherry nghĩa là gì?
sherry (danh từ) nghĩa là rượu xêret.
sherry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sherry (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.ʁi/.
sherry là giống đực hay giống cái?
sherry là danh từ giống đực (dùng với un, le).