shetland
danh từ giống đực (m)
/ʃɛt.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
shetland nghĩa là Hàng len Ê-cốt.
Nghĩa của shetland
Danh từ · giống đực
- Hàng len Ê-cốt.
Dạng từ của shetland
Đi với mạo từ: un shetland · le shetland
| Số nhiều | shetlands |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Shetland, Shetland pony
Câu hỏi thường gặp
shetland nghĩa là gì?
shetland (danh từ) nghĩa là Hàng len Ê-cốt.
shetland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shetland (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛt.lɑ̃d/.
shetland là giống đực hay giống cái?
shetland là danh từ giống đực (dùng với un, le).