shilling
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃi.liŋ/ giọng máy của trình duyệt
shilling nghĩa là đồng silinh.
Nghĩa của shilling
Danh từ · giống đực
- Đồng silinh (tiền Anh).
Dạng từ của shilling
Đi với mạo từ: un shilling · le shilling
| Số nhiều | shillings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shilling (old UK coin)
Câu hỏi thường gặp
shilling nghĩa là gì?
shilling (danh từ) nghĩa là đồng silinh.
shilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shilling (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.liŋ/.
shilling là giống đực hay giống cái?
shilling là danh từ giống đực (dùng với un, le).