TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

secteur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

secteur nghĩa là khu, khu vực, hình quạt.

Nghĩa của secteur

Danh từ · giống đực

  1. Khu, khu vực, lĩnh vực.
    • Secteur économiquekhu vực kinh tế
  2. Toán học Hình quạt.
  3. Giao thông Hạt.
    • Chef de secteurtrưởng hạt
  4. Điện học Mạng điện lực.

Dạng từ của secteur

Đi với mạo từ: un secteur · le secteur

Số nhiềusecteurs

Họ từ của secteur

Câu ví dụ với secteur

  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circular sector (part of a circle, extending to the center); sector (field of economic activity); area, vicinity

Câu hỏi thường gặp

secteur nghĩa là gì?

secteur (danh từ) nghĩa là khu, khu vực, hình quạt.

secteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secteur (giọng Pháp chuẩn): /sɛk.tœʁ/.

secteur là giống đực hay giống cái?

secteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.