secteur
secteur nghĩa là khu, khu vực, hình quạt.
Nghĩa của secteur
Danh từ · giống đực
- Khu, khu vực, lĩnh vực.
- Secteur économiquekhu vực kinh tế
- Toán học Hình quạt.
- Giao thông Hạt.
- Chef de secteurtrưởng hạt
- Điện học Mạng điện lực.
Dạng từ của secteur
Đi với mạo từ: un secteur · le secteur
| Số nhiều | secteurs |
Họ từ của secteur
Câu ví dụ với secteur
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circular sector (part of a circle, extending to the center); sector (field of economic activity); area, vicinity
Câu hỏi thường gặp
secteur nghĩa là gì?
secteur (danh từ) nghĩa là khu, khu vực, hình quạt.
secteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secteur (giọng Pháp chuẩn): /sɛk.tœʁ/.
secteur là giống đực hay giống cái?
secteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).