sciène
danh từ giống cái (f)
/sjɛn/ giọng máy của trình duyệt
sciène nghĩa là cá đù.
Nghĩa của sciène
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá đù.
Dạng từ của sciène
Đi với mạo từ: une sciène · la sciène
| Số nhiều | sciènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sciène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croaker, drumfish, fish in the family Sciaenidae
Câu hỏi thường gặp
sciène nghĩa là gì?
sciène (danh từ) nghĩa là cá đù.
sciène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sciène (giọng Pháp chuẩn): /sjɛn/.
sciène là giống đực hay giống cái?
sciène là danh từ giống cái (dùng với une, la).