sciure
danh từ giống cái (f)
/sjyʁ/ giọng máy của trình duyệt
sciure nghĩa là mạt.
Nghĩa của sciure
Danh từ · giống cái
- Mạt (cưa).
- Sciure de marbremạt đá hoa
- Sciure de boismùn cưa
Dạng từ của sciure
Đi với mạo từ: une sciure · la sciure
| Số nhiều | sciures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sawdust
Câu hỏi thường gặp
sciure nghĩa là gì?
sciure (danh từ) nghĩa là mạt.
sciure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sciure (giọng Pháp chuẩn): /sjyʁ/.
sciure là giống đực hay giống cái?
sciure là danh từ giống cái (dùng với une, la).