scléranthe
danh từ giống đực (m)
/skle.ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
scléranthe nghĩa là cây lá châm.
Nghĩa của scléranthe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây lá châm.
Dạng từ của scléranthe
Đi với mạo từ: un scléranthe · le scléranthe
| Số nhiều | scléranthes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Scleranthus
Câu hỏi thường gặp
scléranthe nghĩa là gì?
scléranthe (danh từ) nghĩa là cây lá châm.
scléranthe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scléranthe (giọng Pháp chuẩn): /skle.ʁɑ̃t/.
scléranthe là giống đực hay giống cái?
scléranthe là danh từ giống đực (dùng với un, le).