TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sceller

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

sceller nghĩa là đóng dấu vào, gắn xi, niêm phong.

Nghĩa của sceller

Ngoại động từ

  1. Đóng dấu vào.
    • Sceller un acteđóng dấu vào một văn bản
  2. Gắn xi, niêm phong.
    • Sceller une porteniêm phong một cửa
    • Sceller un paquetgắn xi một gói
  3. Bịt kín.
    • Sceller un tubebịt kín một ống
  4. Kỹ thuật Gắn.
    • Sceller des pavésgắn gạch lát (bằng xi măng)
  5. Nghĩa bóng Gắn bó.
    • Sceller l'amitiégắn bó tình bạn

Chia động từ sceller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: scelléHiện tại phân từ: scellant

Hiện tại présent

  • je scelle
  • tu scelles
  • il/elle scelle
  • nous scellons
  • vous scellez
  • ils/elles scellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai scellé
  • tu as scellé
  • il/elle a scellé
  • nous avons scellé
  • vous avez scellé
  • ils/elles ont scellé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je scellais
  • tu scellais
  • il/elle scellait
  • nous scellions
  • vous scelliez
  • ils/elles scellaient

Tương lai đơn futur simple

  • je scellerai
  • tu scelleras
  • il/elle scellera
  • nous scellerons
  • vous scellerez
  • ils/elles scelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je scellerais
  • tu scellerais
  • il/elle scellerait
  • nous scellerions
  • vous scelleriez
  • ils/elles scelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je scelle
  • que tu scelles
  • qu'il/elle scelle
  • que nous scellions
  • que vous scelliez
  • qu'ils/elles scellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je scellai
  • tu scellas
  • il/elle scella
  • nous scellâmes
  • vous scellâtes
  • ils/elles scellèrent

Mệnh lệnh impératif

  • scelle (tu)
  • scellons (nous)
  • scellez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của sceller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seal (place a seal on); to seal (fasten something to prevent its being opened); to seal (close securely); to seal, guarantee

Câu hỏi thường gặp

sceller nghĩa là gì?

sceller (ngoại động từ) nghĩa là đóng dấu vào, gắn xi, niêm phong.

sceller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sceller (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.le/.

Chia động từ sceller ở thì hiện tại thế nào?

je scelle, tu scelles, il/elle scelle, nous scellons, vous scellez, ils/elles scellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.