scellé
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/se.le/ giọng máy của trình duyệt
scellé nghĩa là Số nhiều băng niêm phong.
Nghĩa của scellé
Danh từ · giống đực
- Thường Số nhiều băng niêm phong.
Dạng từ của scellé
Đi với mạo từ: un scellé · le scellé
| Số nhiều | scellés |
Câu hỏi thường gặp
scellé nghĩa là gì?
scellé (danh từ) nghĩa là Số nhiều băng niêm phong.
scellé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scellé (giọng Pháp chuẩn): /se.le/.
scellé là giống đực hay giống cái?
scellé là danh từ giống đực (dùng với un, le).