sapide
/sa.pid/ giọng máy của trình duyệt
sapide nghĩa là có vị.
Nghĩa của sapide
Tính từ
- Có vị.
- Corps sapidevật có vị
Dạng từ của sapide
| Số nhiều | sapides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapide
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sapid, tasty
Câu hỏi thường gặp
sapide nghĩa là gì?
sapide (tính từ) nghĩa là có vị.
sapide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapide (giọng Pháp chuẩn): /sa.pid/.