saphène
danh từ giống cái (f)
/safɛn/ giọng máy của trình duyệt
saphène nghĩa là tĩnh mạch hiển.
Nghĩa của saphène
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Tĩnh mạch hiển.
Tính từ
- Giải phẫu Hiển.
- Veine saphènetĩnh mạch hiển
Dạng từ của saphène
Đi với mạo từ: une saphène · la saphène
| Số nhiều | saphènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ saphenous
- Danh từ saphenous vein
Câu hỏi thường gặp
saphène nghĩa là gì?
saphène (danh từ, tính từ) nghĩa là tĩnh mạch hiển.
saphène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saphène (giọng Pháp chuẩn): /safɛn/.
saphène là giống đực hay giống cái?
saphène là danh từ giống cái (dùng với une, la).