saphisme
danh từ giống đực (m)
/sa.fizm/ giọng máy của trình duyệt
saphisme nghĩa là Thói loạn dâm đồng giới nữ.
Nghĩa của saphisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Thói loạn dâm đồng giới nữ.
Dạng từ của saphisme
Đi với mạo từ: un saphisme · le saphisme
| Số nhiều | saphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapphism
Câu hỏi thường gặp
saphisme nghĩa là gì?
saphisme (danh từ) nghĩa là Thói loạn dâm đồng giới nữ.
saphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saphisme (giọng Pháp chuẩn): /sa.fizm/.
saphisme là giống đực hay giống cái?
saphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).