saphir
danh từ giống đực (m)
/sa.fiʁ/ giọng máy của trình duyệt
saphir nghĩa là ngọc lam.
Nghĩa của saphir
Danh từ · giống đực
- Xafia, ngọc lam.
Dạng từ của saphir
Đi với mạo từ: un saphir · le saphir
| Số nhiều | saphirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sapphire (color)
- Danh từ sapphire (gemstone)
Câu hỏi thường gặp
saphir nghĩa là gì?
saphir (danh từ) nghĩa là ngọc lam.
saphir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saphir (giọng Pháp chuẩn): /sa.fiʁ/.
saphir là giống đực hay giống cái?
saphir là danh từ giống đực (dùng với un, le).