saphique
danh từ giống đực (m)
/sa.fik/ giọng máy của trình duyệt
saphique nghĩa là Thơ mười một âm tiết.
Nghĩa của saphique
Danh từ · giống đực
- Thơ mười một âm tiết.
Tính từ
- Sử học (thuộc) Xa-phô (nữ thi sĩ Hy Lạp).
- vers saphiquethơ mười một âm tiết
Dạng từ của saphique
Đi với mạo từ: un saphique · le saphique
| Số nhiều | saphiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Sappho; Sapphic (relating to the Greek poet Sappho or her poetry); sapphic (lesbian)
Câu hỏi thường gặp
saphique nghĩa là gì?
saphique (danh từ, tính từ) nghĩa là Thơ mười một âm tiết.
saphique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saphique (giọng Pháp chuẩn): /sa.fik/.
saphique là giống đực hay giống cái?
saphique là danh từ giống đực (dùng với un, le).