TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saphique

danh từ giống đực (m)
/sa.fik/ giọng máy của trình duyệt

saphique nghĩa là Thơ mười một âm tiết.

Nghĩa của saphique

Danh từ · giống đực

  1. Thơ mười một âm tiết.

Tính từ

  1. Sử học (thuộc) Xa-phô (nữ thi sĩ Hy Lạp).
    • vers saphiquethơ mười một âm tiết

Dạng từ của saphique

Đi với mạo từ: un saphique · le saphique

Số nhiềusaphiques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Sappho; Sapphic (relating to the Greek poet Sappho or her poetry); sapphic (lesbian)

Câu hỏi thường gặp

saphique nghĩa là gì?

saphique (danh từ, tính từ) nghĩa là Thơ mười một âm tiết.

saphique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saphique (giọng Pháp chuẩn): /sa.fik/.

saphique là giống đực hay giống cái?

saphique là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.