TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sabbat

danh từ giống đực (m)
/sa.ba/ giọng máy của trình duyệt

sabbat nghĩa là ngày xaba, sự ồn ào, sự ầm ĩ.

Nghĩa của sabbat

Danh từ · giống đực

  1. Ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của người Do Thái).
  2. Thân mật Sự ồn ào, sự ầm ĩ.
  3. Sử học Dạ hội (của) phù thủy.

Dạng từ của sabbat

Đi với mạo từ: un sabbat · le sabbat

Số nhiềusabbats

Họ từ của sabbat

Câu ví dụ với sabbat

  • Le sabbat commence le vendredi soir. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13420486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Sabbath, biblical seventh day; witches' Sabbath, meeting of witches at midnight; noisy meeting

Câu hỏi thường gặp

sabbat nghĩa là gì?

sabbat (danh từ) nghĩa là ngày xaba, sự ồn ào, sự ầm ĩ.

sabbat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabbat (giọng Pháp chuẩn): /sa.ba/.

sabbat là giống đực hay giống cái?

sabbat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.