samedi
samedi nghĩa là ngày thứ bảy.
Nghĩa của samedi
Danh từ · giống đực
- Ngày thứ bảy.
- samedi saintngày thứ bảy giáp lễ Nô-en
Dạng từ của samedi
Đi với mạo từ: un samedi · le samedi
| Số nhiều | samedis |
Câu ví dụ với samedi
- Nous jouons au football chaque samedi. Chúng tôi chơi bóng đá mỗi thứ bảy.Tatoeba #1015170
- Êtes-vous ouvert samedi ? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6556115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saturday
Câu hỏi thường gặp
samedi nghĩa là gì?
samedi (danh từ) nghĩa là ngày thứ bảy.
samedi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samedi (giọng Pháp chuẩn): /sam.di/.
samedi là giống đực hay giống cái?
samedi là danh từ giống đực (dùng với un, le).