sépulture
danh từ giống cái (f)
/se.pyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
sépulture nghĩa là mộ phần, sự mai táng, tang ma.
Nghĩa của sépulture
Danh từ · giống cái
- Mộ phần.
- Từ cũ nghĩa cũ Sự mai táng; tang ma.
Dạng từ của sépulture
Đi với mạo từ: une sépulture · la sépulture
| Số nhiều | sépultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sépulture
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sepulture
Câu hỏi thường gặp
sépulture nghĩa là gì?
sépulture (danh từ) nghĩa là mộ phần, sự mai táng, tang ma.
sépulture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sépulture (giọng Pháp chuẩn): /se.pyl.tyʁ/.
sépulture là giống đực hay giống cái?
sépulture là danh từ giống cái (dùng với une, la).