sénéchaussée
danh từ giống cái (f)
/se.ne.ʃo.se/ giọng máy của trình duyệt
sénéchaussée nghĩa là quản hạt quan án.
Nghĩa của sénéchaussée
Danh từ · giống cái
- Sử học Quản hạt quan án.
- Sử học Tòa quan án (Pháp).
Dạng từ của sénéchaussée
Đi với mạo từ: une sénéchaussée · la sénéchaussée
| Số nhiều | sénéchaussées |
Họ từ của sénéchaussée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a seneschalty: a district governed by a seneschal, particularly; the seneschalties of southern France and Normandy during the late medieval and early modern periods.; the capital of a seneschalty; the seat of a seneschal; the royal court headed by a seneschal
Câu hỏi thường gặp
sénéchaussée nghĩa là gì?
sénéchaussée (danh từ) nghĩa là quản hạt quan án.
sénéchaussée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sénéchaussée (giọng Pháp chuẩn): /se.ne.ʃo.se/.
sénéchaussée là giống đực hay giống cái?
sénéchaussée là danh từ giống cái (dùng với une, la).