maréchaussée
danh từ giống cái (f)
/ma.ʁe.ʃo.se/ giọng máy của trình duyệt
maréchaussée nghĩa là hiến binh.
Nghĩa của maréchaussée
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Hiến binh.
- Sử học Quản hạt của thống chế.
Dạng từ của maréchaussée
Đi với mạo từ: une maréchaussée · la maréchaussée
| Số nhiều | maréchaussées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maréchaussée; constabulary
Câu hỏi thường gặp
maréchaussée nghĩa là gì?
maréchaussée (danh từ) nghĩa là hiến binh.
maréchaussée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maréchaussée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁe.ʃo.se/.
maréchaussée là giống đực hay giống cái?
maréchaussée là danh từ giống cái (dùng với une, la).