sénéchal
danh từ giống đực (m)
/se.ne.ʃal/ giọng máy của trình duyệt
sénéchal nghĩa là quan án.
Nghĩa của sénéchal
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan án (Pháp).
Dạng từ của sénéchal
Đi với mạo từ: un sénéchal · le sénéchal
| Số nhiều | sénéchaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seneschal; guardian; protector
Câu hỏi thường gặp
sénéchal nghĩa là gì?
sénéchal (danh từ) nghĩa là quan án.
sénéchal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sénéchal (giọng Pháp chuẩn): /se.ne.ʃal/.
sénéchal là giống đực hay giống cái?
sénéchal là danh từ giống đực (dùng với un, le).