sénilité
danh từ giống cái (f)
/se.ni.li.te/ giọng máy của trình duyệt
sénilité nghĩa là trạng thái suy.
Nghĩa của sénilité
Danh từ · giống cái
- Y học Trạng thái suy.
Dạng từ của sénilité
Đi với mạo từ: une sénilité · la sénilité
| Số nhiều | sénilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ senility
Câu hỏi thường gặp
sénilité nghĩa là gì?
sénilité (danh từ) nghĩa là trạng thái suy.
sénilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sénilité (giọng Pháp chuẩn): /se.ni.li.te/.
sénilité là giống đực hay giống cái?
sénilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).