séducteur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/se.dyk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
séducteur nghĩa là quyến rũ.
Nghĩa của séducteur
Tính từ
- Quyến rũ.
- Beauté séductricevẻ đẹp quyến rũ
Danh từ · giống đực
- Quyến rũ.
- Séducteur de jeuneskẻ quyến rũ con gái
Dạng từ của séducteur
| Số nhiều | séducteurs |
| Giống cái | séductrice /se.dyk.tʁis/ |
| Giống cái số nhiều | séductrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với séducteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seducer
- Tính từ seductive
Câu hỏi thường gặp
séducteur nghĩa là gì?
séducteur (tính từ, danh từ) nghĩa là quyến rũ.
séducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séducteur (giọng Pháp chuẩn): /se.dyk.tœʁ/.