TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

séduisant

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/se.dɥi.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

séduisant nghĩa là quyến rũ, hấp dẫn.

Nghĩa của séduisant

Tính từ

  1. Quyến rũ.
    • Beauté séduisantecái đẹp quyến rũ
    • Promesses séduisantesnhững lời hứa quyến rũ
  2. Hấp dẫn.
    • Propositions séduisantesnhững đề nghị hấp dẫn

Dạng từ của séduisant

Số nhiềuséduisants
Giống cáiséduisante /se.dɥi.zɑ̃t/
Giống cái số nhiềuséduisantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với séduisant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với séduisant

  • Laura est une femme peu séduisante. Laura là một phụ nữ không hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ seductive, capable of seducing

Câu hỏi thường gặp

séduisant nghĩa là gì?

séduisant (tính từ) nghĩa là quyến rũ, hấp dẫn.

séduisant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của séduisant (giọng Pháp chuẩn): /se.dɥi.zɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.