rupicole
/ʁy.pi.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
rupicole nghĩa là sống trên đá.
Nghĩa của rupicole
Tính từ
- Thực vật học Sống trên đá.
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim mào quạt (họ cô tiên) (cũng) coq de roche.
Dạng từ của rupicole
| Số nhiều | rupicoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rupicole
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rupicolous
- Danh từ cock-of-the-rock (Rupicola)
Câu hỏi thường gặp
rupicole nghĩa là gì?
rupicole (tính từ, danh từ) nghĩa là sống trên đá.
rupicole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rupicole (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.pi.kɔl/.