rossignol
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.si.ɲɔl/ giọng máy của trình duyệt
rossignol nghĩa là chim sơn ca, cái móc mở khóa.
Nghĩa của rossignol
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim sơn ca.
- Cái móc mở khóa.
- Bệnh loét ngón tay (của thợ thuộc da).
- Thân mật Sách ế; hàng ế.
Dạng từ của rossignol
Đi với mạo từ: un rossignol · le rossignol
| Số nhiều | rossignols |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rossignol
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightingale; picklock, skeleton key; piece of junk
Câu hỏi thường gặp
rossignol nghĩa là gì?
rossignol (danh từ) nghĩa là chim sơn ca, cái móc mở khóa.
rossignol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rossignol (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.si.ɲɔl/.
rossignol là giống đực hay giống cái?
rossignol là danh từ giống đực (dùng với un, le).