rose
rose nghĩa là hồng, hoa hồng.
Nghĩa của rose
Danh từ · giống cái
- Hồng, hoa hồng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il n'y a pas de rose sans épines.Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
- Toute rose a ses épines.Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Dạng từ của rose
Đi với mạo từ: une rose · la rose
| Số nhiều | roses |
Họ từ của rose
Câu ví dụ với rose
- Il n'y a pas de rose sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069756
- Toute rose a ses épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637446
- Cette rose est jolie. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181202
- Il n'y a pas de roses sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425048
- Les roses ont des épines. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7136122
- Les femmes aiment les roses. Phụ nữ thích hoa hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10803115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rose (flower); rose window; rose
- Danh từ pink
- Tính từ pink; pink, left-wing; erotic, blue; rosy, rose-tinted
Câu hỏi thường gặp
rose nghĩa là gì?
rose (danh từ) nghĩa là hồng, hoa hồng.
rose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rose (giọng Pháp chuẩn): /ʁoz/.
rose là giống đực hay giống cái?
rose là danh từ giống cái (dùng với une, la).