TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rosir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁo.ziʁ/ giọng máy của trình duyệt

rosir nghĩa là hồng lên, ửng hồng, làm cho hồng lên.

Nghĩa của rosir

Nội động từ

  1. Hồng lên, ửng hồng.
    • Ses joues rosissent à vue d'oeilmá cô ta ửng hồng trông thấy

Ngoại động từ

  1. Làm cho hồng lên.
    • Le soleil couchant rosit les nuagesmặt trời tà làm cho những đám mây hồng lên

Chia động từ rosir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rosiHiện tại phân từ: rosissant

Hiện tại présent

  • je rosis
  • tu rosis
  • il/elle rosit
  • nous rosissons
  • vous rosissez
  • ils/elles rosissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rosi
  • tu as rosi
  • il/elle a rosi
  • nous avons rosi
  • vous avez rosi
  • ils/elles ont rosi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rosissais
  • tu rosissais
  • il/elle rosissait
  • nous rosissions
  • vous rosissiez
  • ils/elles rosissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rosirai
  • tu rosiras
  • il/elle rosira
  • nous rosirons
  • vous rosirez
  • ils/elles rosiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rosirais
  • tu rosirais
  • il/elle rosirait
  • nous rosirions
  • vous rosiriez
  • ils/elles rosiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rosisse
  • que tu rosisses
  • qu'il/elle rosisse
  • que nous rosissions
  • que vous rosissiez
  • qu'ils/elles rosissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rosis
  • tu rosis
  • il/elle rosit
  • nous rosîmes
  • vous rosîtes
  • ils/elles rosirent

Mệnh lệnh impératif

  • rosis (tu)
  • rosissons (nous)
  • rosissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rosir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blush; to become or make pink

Câu hỏi thường gặp

rosir nghĩa là gì?

rosir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hồng lên, ửng hồng, làm cho hồng lên.

rosir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rosir (giọng Pháp chuẩn): /ʁo.ziʁ/.

Chia động từ rosir ở thì hiện tại thế nào?

je rosis, tu rosis, il/elle rosit, nous rosissons, vous rosissez, ils/elles rosissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.