retombée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.tɔ̃.be/ giọng máy của trình duyệt
retombée nghĩa là chân vòm.
Nghĩa của retombée
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Chân vòm.
- retombées radioactivesmưa phóng xạ
Dạng từ của retombée
Đi với mạo từ: une retombée · la retombée
| Số nhiều | retombées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retombée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fallout; spillover, fallout, side effects
Câu hỏi thường gặp
retombée nghĩa là gì?
retombée (danh từ) nghĩa là chân vòm.
retombée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retombée (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.tɔ̃.be/.
retombée là giống đực hay giống cái?
retombée là danh từ giống cái (dùng với une, la).