TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renard

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.naʁ/ giọng máy của trình duyệt

renard nghĩa là con cáo, da lông cáo.

Nghĩa của renard

Danh từ · giống đực

  1. Con cáo.
    • Un vieux renard(nghĩa bóng) một tay cáo già một, kẻ xảo quyệt lão luyện
  2. Da lông cáo.
    • Manteau à col de renardáo khoác cổ da lông cáo
  3. Lỗ rò, đường nứt (ở ống nước, bể nước...).
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Tên chỉ điểm; công nhân không tham gia đình công.
    • écorcher le renard; piquer un renard(thực vật học, từ cũ nghĩa cũ) nôn, mửa

Dạng từ của renard

Đi với mạo từ: un renard · le renard

Số nhiềurenards
Giống cáirenarde

Họ từ của renard

Câu ví dụ với renard

  • Le renard semble chasser quelque chose. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935847
  • Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11931964
  • Il y a très très longtemps en Indes, un singe, un renard et un lapin vivaient ensemble heureux. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427103
  • Il y a très, très longtemps qu'en Inde, un singe, un renard et un lapin vivaient fort heureusement ensemble. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10572660
  • Les renards mangent des poules. Cáo ăn gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9534054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fox (small carnivore); crafty, purposeful and cunning character; flatulence; ancient navigation tool: circular, wooden or copper plate, which enables the helmsman to keep a record of wind conditions by inserting pegs at specific positions

Câu hỏi thường gặp

renard nghĩa là gì?

renard (danh từ) nghĩa là con cáo, da lông cáo.

renard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renard (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.naʁ/.

renard là giống đực hay giống cái?

renard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.